Latte
- Tiêu chuẩn
- Giới hạn
Khám phá
Latte phiên bản tiêu chuẩn màu mới 2025
Yamaha Latte nổi bật với thiết kế sang trọng cùng động cơ Blue Core 125cc cho khả năng tiết kiệm nhiên liệu tối ưu với mức tiêu thụ chỉ 1,8 lít/100km - nằm trong Top đầu xe tay ga tiết kiệm xăng nhất Việt Nam. Đặc biệt, xe được trang bị hàng loạt tính năng tuyệt vời như SmartKey, cốp xe có thể tích lên đến 37l, nắp bình xăng tiện lợi...
Thiết kế đặc trưng





Tính năng nổi bật


Nắp bình xăng tiện lợi
Nắp bình xăng được đặt đối xứng với cụm khóa điện, mở dễ dàng bằng ổ khóa chính đa năng, do vậy có thể đổ xăng một cách đơn giản và tiện lợi mà không phải bước xuống xe hay mở yên.

Ngăn chứa đồ cực rộng
Cốp xe có thể tích chứa lên đến 37 lít, có đáy bằng phẳng, có thể chứa các tập hồ sơ khổ A4 và máy tính xách tay 13 inch.

Hệ thống khóa thông minh (Smart Key) và hệ thống định vị thông minh
Hệ thống khóa thông minh chỉ kích hoạt khi người giữ chìa khóa đang ở trong phạm vi cho phép, với núm xoay có thể thực hiện nhiều chức năng như: khởi động/ngắt khởi động, mở nắp bình xăng và cốp xe, khóa cổ xe chống trộm.



Thông số kỹ thuật
- động cơ
-
Loại
Blue Core, 2 van, 4 kỳ, SOHC, Làm mát bằng không khí cưỡng bức
-
Bố trí xi lanh
Xi lanh đơn
-
Dung tích xy lanh (CC)
124.9 cc
-
Đường kính và hành trình piston
52.4 x 57.9
-
Tỷ số nén
11 : 1
-
Công suất tối đa
6.05/6.500 kW/rpm
-
Mô men xoắn cực đại
9,77/5000 (Nm/rpm)
-
Hệ thống khởi động
Khởi động điện
-
Hệ thống bôi trơn
Các te ướt
-
Dung tích dầu máy
0,84 L
-
Dung tích bình xăng
5,0 L
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km)
1,80
-
Hệ thống đánh lửa
T.C.I (kỹ thuật số)
-
Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp
1,000/7,500 (50/16 x 36/15)
-
Hệ thống ly hợp
Khô, ly tâm tự động
-
Tỷ số truyền động
2,286 – 0,770 : 1
-
Kiểu hệ thống truyền lực
CVT
-
- Khung xe
-
Loại khung
Sườn thấp
-
Hệ thống giảm xóc trước
Kiểu ống lồng
-
Hành trình phuộc trước
81 mm
-
Hệ thống giảm xóc sau
Giảm chấn thủy lực lò xo trụ
-
Hành trình giảm xóc sau
68 mm
-
Phanh trước
Phanh đĩa đơn thuỷ lực
-
Phanh sau
Phanh cơ (đùm)
-
Lốp trước
90/90 – 12 44J (Lốp không săm)
-
Lốp sau
100/90 – 10 56J (Lốp không săm)
-
Đèn trước
HS1, 35.0 W/35.0 W
-
Đèn sau
21.0 W/5.0 W
-
- Kích thước
-
Kích thước (dài x rộng x cao)
1821mm x 684mm x 1158 mm
-
Độ cao yên xe
790 mm
-
Độ cao gầm xe
125 mm
-
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe
1275 mm
-
Trọng lượng ướt
100kg
-
Ngăn chứa đồ
37
-
- Bảo hành
-
Thời gian bảo hành
3 năm hoặc 30.000km (tùy điều kiện nào đến trước)
-








