NMAX
Khám phá
NMAX – Phiên bản TECH MAX
NMAX THẾ HỆ MỚI - Định vị thế, tạo đẳng cấp. Điều tạo nên sức hút của NMAX không chỉ nằm ở ngoại hình hay tính năng, mà ở cảm giác lái phấn khích khi vặn ga - DNA không thể nhầm lẫn của MAX SERIES. NMAX 2025 là sự kết hợp giữa phong thái thời thượng và công nghệ kích hoạt đa giác quan, mang đến trải nghiệm tiện nghi nhưng cũng tràn đầy năng lượng.
Thiết kế đặc trưng





Tính năng nổi bật


STOP & START SYSTEM II – Cơ chế tự động ngắt máy và tái khởi động khi tăng ga
Khi dừng chờ tín hiệu giao thông hoặc đường đông giúp tiết kiệm xăng hơn.
Thông số kỹ thuật
- động cơ
-
Loại
Yamaha G3Y2E, Xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng chất lỏng
-
Bố trí xi lanh
1 xy lanh
-
Dung tích xy lanh (CC)
155,1
-
Đường kính và hành trình piston
58 x 58.7
-
Tỷ số nén
11,6:1
-
Công suất tối đa
11,3 kW/ 8.000 vòng/phút
-
Mô men xoắn cực đại
14,2 Nm/ 6.500 vòng/phút
-
Hệ thống khởi động
Điện
-
Hệ thống bôi trơn
Các te ướt. Dầu bôi trơn 10W – 40
-
Dung tích bình xăng
7,1 L
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km)
2.30
-
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Phun xăng điện tử FI
-
Hệ thống đánh lửa
TCI
-
Tỷ số truyền động
23.785~7.237
-
Kiểu hệ thống truyền lực
Ly hợp ma sát khô/ Hộp số tự động
-
Chế độ lái
Thủ công
-
Ắc quy
Chì – a xít 12V-6AH
-
Điện áp hệ thống
12V
-
- Khung xe
-
Loại khung
Backbone
-
Hệ thống giảm xóc trước
Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
-
Hệ thống giảm xóc sau
Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
-
Phanh trước
Đĩa, ABS
-
Phanh sau
Đĩa, ABS
-
Lốp trước
110/70-13 48P
-
Lốp sau
130/70-13 63
-
Đèn trước/đèn sau
LED
-
Đèn báo rẽ (trước/sau)
LED
-
- Kích thước
-
Kích thước (dài x rộng x cao)
1935 x 740 x 1200 mm
-
Độ cao yên xe
770 mm
-
Độ cao gầm xe
127 mm
-
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe
1340 mm
-
Trọng lượng
135 kg
-
Tải trọng lớn nhất (kg)
167
-
- Bảo hành
-
Thời gian bảo hành
3 năm hoặc 30,000 km tuỳ theo điều kiện nào đến trước
-






















