XMAX
- XMAX
Khám phá
XMAX
XMAX 300 thuộc MAX SERIES ra đời như một giải pháp di chuyển toàn diện, cung cấp tiện ích vượt trội cùng cảm giác lái phấn khích, tự do và tinh tế. XMAX 300 mang đậm dấu ấn xe tay ga thể thao với thiết kế hầm hố, góc cạnh, được tính toán tỉ mỉ trong kiểu dáng để tăng khả năng kiểm soát và tối ưu hiệu suất trên mọi cung đường.
Thiết kế đặc trưng





Tính năng nổi bật


CỤM ĐỒNG HỒ ĐÔI NƠI CÔNG NGHỆ VÀ HIỆU NĂNG HỘI TỤ
Tích hợp nhiều tính năng hiện đại: tốc độ, nhiên liệu, thông báo cuộc gọi, tin nhắn. Thông tin được hiển thị trực quan, dễ đọc dưới mọi điều kiện ánh sáng.

GHI ĐÔNG ĐIỀU CHỈNH
Tay lái có thể điều chỉnh gần người hơn 20mm, giúp tư thế ngồi tự nhiên và đỡ mỏi trong hành trình dài.

Cổng sạc thông minh
Trang bị sạc USB-C hiện đại hỗ trợ sạc nhanh điện thoại, thiết bị di động mọi lúc mọi nơi.

Hộc để đồ phía trước
Hộc chứa đồ nhỏ gọn giúp bạn nhanh chóng cất, lấy những vật dụng cá nhân thiết yếu.

GHI ĐÔNG ĐIỀU CHỈNH
Tay lái có thể điều chỉnh gần người hơn 20mm, giúp tư thế ngồi tự nhiên và đỡ mỏi trong hành trình dài.

CỐP RỘNG DƯỚI YÊN
Thiết kế tối ưu cho phép chứa được hai mũ fullface (tuỳ kích thước mũ), mang đến sự tiện dụng tối đa mà không phá vỡ đường nét xe.

Cổng sạc thông minh
Trang bị sạc USB-C hiện đại hỗ trợ sạc nhanh điện thoại, thiết bị di động mọi lúc mọi nơi.

HỆ THỐNG PHANH CHỐNG BÓ CỨNG, TRANG BỊ ABS, LỐP SAU 14 INCH
Tăng độ bám, ổn định và dễ xử lý khi ôm cua

HỆ THỐNG PHANH CHỐNG BÓ CỨNG, TRANG BỊ ABS, LỐP TRƯỚC 15 INCH
Đem lại cảm giác lái tự tin và an toàn
Thông số kỹ thuật
- động cơ
-
Loại
Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng
-
Bố trí xi lanh
Xy lanh đơn
-
Dung tích xy lanh (CC)
292
-
Đường kính và hành trình piston
70,0 x 75,9 mm
-
Tỷ số nén
10,9:1
-
Công suất tối đa
20,6 kW/ 7,250 rpm
-
Mô men xoắn cực đại
29,0Nm/5,750rpm
-
Hệ thống khởi động
Điện
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km)
3.01L/100km
-
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Phun xăng điện tử (AISAN: bơm B74, vòi B741)
-
Tỷ số truyền động
Tỷ số truyền động đại 0,746~2,386. Tỷ số truyền cuối cùng 7,590
-
Kiểu hệ thống truyền lực
Truyền động đai. Hộp số vô cấp, điều khiển tự động
-
Điện áp, Dung lượng pin
12V
-
Điện áp ắc quy
12V-7Ah
-
- Khung xe
-
Phanh trước
Phanh đĩa, ABS, dẫn động thuỷ lực, điều khiển bằng tay
-
Phanh sau
Phanh đĩa, ABS, dẫn động thuỷ lực, điều khiển bằng tay
-
Lốp trước
120/70 – 15M/C 56P
-
Lốp sau
140/70 – 14M/C 62P
-
Giảm xóc trước
Lò xo trụ, thuỷ lực
-
Giảm xóc sau
Lò xo trụ, thuỷ lực
-
Đèn báo rẽ (trước/sau)
13,5V 2,35W x 4
-
- Kích thước
-
Kích thước (dài x rộng x cao)
2180 x 795 x 1460 (mm)
-
Độ cao yên xe
795 mm
-
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe
1540 mm
-
Trọng lượng ướt
182 kg
-
Dung tích bình xăng
13 L
-
Ngăn chứa đồ
44,9 L
-
Khoảng sáng gầm xe tối thiểu
135 mm
-
- Bảo hành
-
Thời gian bảo hành
3 năm hoặc 30.000 km (tuỳ điều kiện nào đến trước)
-












