PG-1
- Tiêu chuẩn
- Giới hạn
- Cao cấp
Khám phá
PG-1 phiên bản tiêu chuẩn vành bạc
Yamaha PG-1 là sự kết hợp từ sự vận hành dễ dàng của một chiếc xe đô thị cùng khả năng off-road của một mẫu xe việt dã. Chiếc xe này vừa mang lại sự tiện lợi khi di chuyển trong nội đô, vừa có hiệu suất đủ tốt để đáp ứng những hành trình xa, mang lại cảm hứng lái xe khác biệt.
Thiết kế đặc trưng




Tính năng nổi bật


BÌNH XĂNG LỚN, TIẾP NHIÊN LIỆU DỄ DÀNG
Bình xăng dung tích 5.1 lít với mức tiêu thụ nhiên liệu 1,69L/100km. Nắp tiếp nhiên liệu nằm dưới phần yên trước cho phép tiếp nhiên liệu nhanh chóng.

Ổ KHOÁ DẠNG CƠ BỀN BỈ
PG-1 sử dụng ổ khoá dạng cơ bền bỉ và đơn giản, phù hợp với cảm quan cổ điển của toàn bộ chiếc xe.

LỐP GAI TO BẢN, HOA VĂN HÌNH KHỐI CỨNG CÁP
Lốp trước và sau đều là loại lốp to bản 90/100 16 inch. Ngoài ra, mặt lốp là dạng khối vuông mang lại sự cân bằng tốt trên nhiều điều kiện mặt đường. Các vân gai giúp tăng độ ma sát và độ bám lốp trên mọi địa hình.

HỆ THỐNG PHANH ĐĨA TRƯỚC AN TOÀN
Hệ thống phanh trước của PG-1 sử dụng phanh đĩa, linh hoạt trong nhiều trường hợp phanh, đặc biệt là khi phanh gấp và làm cho vẻ ngoài của xe thêm thời thượng.

CỤM ĐỒNG HỒ TỐI GIẢN HIỂN THỊ TRỰC QUAN
Bao gồm các mặt đồng hồ analog tối giản với khả năng hiển thị rõ ràng. Mặt đồng hồ tốc độ có tích hợp hiển thị cấp số, gia tăng sự tiện lợi cho người lái.


Thông số kỹ thuật
- động cơ
-
Loại
4 kỳ, 2 van, SOHC, làm mát bằng không khí
-
Bố trí xi lanh
Xi lanh đơn
-
Dung tích xy lanh (CC)
113.7 cm3
-
Đường kính và hành trình piston
50.0 x 57.9 mm
-
Tỷ số nén
9.3:1
-
Công suất tối đa
6.6kW/ 7,000 vòng/phút
-
Mô men xoắn cực đại
9.5Nm/ 5,500 vòng/ phút
-
Hệ thống khởi động
Khởi động điện
-
Hệ thống bôi trơn
Cacte ướt
-
Dung tích dầu máy
0.8 L
-
Dung tích bình xăng
5.1 L
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km)
1,76L
-
Bộ chế hòa khí
Phun xăng điện tử
-
Hệ thống đánh lửa
TCI (kỹ thuật số)
-
Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp
2.900 (58/20) / 3.077 (40/13)
-
Hệ thống ly hợp
Đa đĩa ly tâm tự động loại ướt
-
Tỷ số truyền động
1: 2.833 (34/ 12)/ 2:1875 (30/ 16)/ 3: 1.353 (23/17)/ 4: 1.045 (23/ 22)
-
Điện áp ắc quy
12V 3Ah (10HR)
-
- Khung xe
-
Loại khung
Khung xương sống
-
Hệ thống giảm xóc trước
Phuộc ống lồng
-
Hành trình phuộc trước
130 mm
-
Hệ thống giảm xóc sau
Giảm xóc tay đòn (hệ thống treo liên kết)
-
Phanh trước
Phanh đĩa đơn/ Thuỷ lực
-
Phanh sau
Phanh tang trống/ Cơ khí
-
Lốp trước
90/ 100-16M/ C 51P (lốp có săm)
-
Lốp sau
90/ 100-16M/ C 51P (lốp có săm)
-
Đèn báo rẽ (trước/sau)
35W/ 10W
-
- Kích thước
-
Kích thước (dài x rộng x cao)
1,980 mm x 805 mm x 1,050 mm
-
Độ cao yên xe
795 mm
-
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe
1,280 mm
-
Trọng lượng ướt
107 kg (Khối lượng bản thân)
-
Khoảng sáng gầm xe tối thiểu
190 mm
-
- Bảo hành
-
Thời gian bảo hành
3 năm hoặc 30,000 km tuỳ theo điều kiện nào đến trước
-





